Bản dịch của từ 盛制 trong tiếng Việt
盛制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
盛制 (Danh từ)
【shèng zhì】
01
Một cách tôn kính gọi tác phẩm của người khác (khen ngợi tác phẩm), nghĩa là “cực kỳ hay/đáng khen” khi nhắc đến sách hoặc bài viết
犹大作。对别人著作的美称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盛制
shèng
盛
zhì
制
Các từ liên quan
盛不忘衰
盛世
盛世新声
盛业
盛主
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 晟, 晠, 盛
- Hình thái radical:
- ⿱,成,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞉
甸
𠄵
椉
乘
晟
琞
㞼
圣
晠
乗
勝
誠
枨
䄇
𠓲
𠕠
騬
呈
堘
宬
澂
城
䆸
盀
盗
盖
盌
盘
盜
盕
監
盔
盫
盭
盛
铐
釪
㺀
粕
铧
雀
跃
祷
掕
虖
啃
夠
盛饭
盛器
丰盛
旺盛
茂盛
盛开
盛情
盛行
盛大
盛产
兴盛
昌盛
