Bản dịch của từ 盛名之下,其实难副 trong tiếng Việt
盛名之下,其实难副
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
盛名之下,其实难副 (Thành ngữ)
【shèng míng zhī xià , qí shí nán fù】
01
Danh tiếng lớn nhưng thực lực khó tương xứng; tiếng hơn thực (dùng để khiêm nhường hoặc tự cảnh tỉnh).
盛:大;副:相称,符合。名望很大的人,实际的才德常是很难跟名声相符。指名声常常可能大于实际。用来表示谦虚或自我警戒。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盛名之下,其实难副
shèng
盛
míng
名
zhī
之
xià
下
,
其
qí
实
shí
难
nán
副
Các từ liên quan
盛不忘衰
盛世
盛世新声
盛业
盛主
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
之个
之乎者也
之任
之前
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
其与
其中
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
副业
副主
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 晟, 晠, 盛
- Hình thái radical:
- ⿱,成,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞉
甸
𠄵
椉
乘
晟
琞
㞼
圣
晠
乗
勝
誠
枨
䄇
𠓲
𠕠
騬
呈
堘
宬
澂
城
䆸
盀
盗
盖
盌
盘
盜
盕
監
盔
盫
盭
盛
铐
釪
㺀
粕
铧
雀
跃
祷
掕
虖
啃
夠
盛饭
盛器
丰盛
旺盛
茂盛
盛开
盛情
盛行
盛大
盛产
兴盛
昌盛
