Bản dịch của từ 盛唐 trong tiếng Việt
盛唐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
盛唐 (Danh từ)
【shèng táng】
01
Thời đại thịnh vượng của nhà Đường (đặc biệt chỉ giai đoạn rực rỡ, văn hóa – chính trị thịnh đạt)
1.上古帝王唐尧的时代。
Ví dụ
02
Từ ca ngợi triều đại nhà Đường (lời tôn vinh, ca tụng thời thịnh Đường)
2.尊颂唐王朝之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thời kỳ hoàng kim của thi ca Đường (khoảng từ niên hiệu Khai Nguyên đến Đại Lịch), tức 'Đường thịnh' — thời đại văn học, nghệ thuật thịnh vượng với nhiều thi nhân nổi tiếng.
3.唐代自开元至大历间,为唐诗的全盛时期,唐诗分期者称为盛唐,有著名诗人王维﹑孟浩然﹑李白﹑杜甫﹑高适﹑岑参等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盛唐
shèng
盛
táng
唐
Các từ liên quan
盛不忘衰
盛世
盛世新声
盛业
盛主
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 晟, 晠, 盛
- Hình thái radical:
- ⿱,成,皿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞉
甸
𠄵
椉
乘
晟
琞
㞼
圣
晠
乗
勝
誠
枨
䄇
𠓲
𠕠
騬
呈
堘
宬
澂
城
䆸
盀
盗
盖
盌
盘
盜
盕
監
盔
盫
盭
盛
铐
釪
㺀
粕
铧
雀
跃
祷
掕
虖
啃
夠
盛饭
盛器
丰盛
旺盛
茂盛
盛开
盛情
盛行
盛大
盛产
兴盛
昌盛
