Bản dịch của từ 盛筵必散 trong tiếng Việt

盛筵必散

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

盛筵必散 (Tính từ)

shèng yán bì sàn
01

Yến tiệc nào cũng phải tan; việc gì tốt đẹp đến đâu cũng phải tan

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盛筵必散

shèng

yán

sàn

Các từ liên quan

盛不忘衰
盛世
盛世新声
盛业
盛主
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
盛
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
晟, 晠, 盛
Hình thái radical:
⿱,成,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép