Bản dịch của từ 盛行于世 trong tiếng Việt

盛行于世

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

盛行于世 (Tính từ)

shèng xíng yú shì
01

Phổ biến trong xã hội.

盛:广泛。在社会上特别流行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盛行于世

shèng

xíng

shì

Các từ liên quan

盛不忘衰
盛世
盛世新声
盛业
盛主
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
于乎哀哉
于于
于今
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
盛
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
晟, 晠, 盛
Hình thái radical:
⿱,成,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép