Bản dịch của từ 盜 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

(Động từ)

dào
01

(Hình thành từ hội ý: nhìn thấy đồ vật người khác liền thèm muốn, dạ dày chảy nước miếng, ý đồ xấu. Nghĩa gốc: trộm cắp, lấy trộm đồ vật)

(會意。甲骨文字形,意思是:看到人家的器皿就會貪婪地流口涎,存心不善。本義:盜竊,偷東西)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ăn cắp, lấy trộm (như trong câu: trộm cắp là lấy đồ của người khác một cách lén lút)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cướp bóc, chiếm đoạt bằng vũ lực (như cướp giật, bắt giữ người khác)

搶掠劫持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chiếm đoạt, đoạt lấy bằng cách không chính đáng (như chiếm đoạt quyền lợi, cướp ngôi)

竊據;篡奪。用不正當的手段營私或謀取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lừa đảo, gian trá để chiếm đoạt (như lừa gạt, làm giả tiền)

詐騙;騙取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Xâm phạm, vi phạm (như xâm lấn biên giới)

侵犯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Quan hệ bất chính (như ngoại tình, quan hệ lén lút)

私通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Trốn tránh, né tránh (như trốn thuế)

逃避。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

dào
01

Người trộm cắp, kẻ ăn cắp (dùng trong văn cổ)

偷盜財物的人(先秦兩漢用「盜」)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ cướp, tên cướp (người dùng bạo lực để chiếm đoạt tài sản)

搶劫財物的人,強盜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Từ chửi dành cho kẻ phản nghịch, côn đồ

對反叛者的貶稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

盜
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
盗, 𠉭, 𠪁, 𤋆, 𤑂, 𨹇, 𨹒
Hình thái radical:
⿱,次,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフノ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép