Bản dịch của từ 盟文 trong tiếng Việt

盟文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

盟文 (Danh từ)

méng wén
01

Lời văn dùng để lập lời thề; văn khế ước, văn kiện dùng trong việc kết đồng minh hoặc tuyên thệ (gợi nhớ: = liên minh, = văn bản lời văn)

盟誓的文辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盟文

méng

wén

Các từ liên quan

盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
文丈
文不加点
文不对题
文丐
盟
Bính âm:
【míng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
𢄾, 𥁰, 𥂗, 𧖸, 𧖽
Hình thái radical:
⿱,明,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép