Bản dịch của từ 盟祝 trong tiếng Việt

盟祝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

盟祝 (Động từ)

méng zhù
01

Cùng nhau cầu chúc; đồng thanh chúc (thường mang ý nghĩa giao ước hoặc lời thề, tương tự “盟誓/盟约/盟祝” như cùng nhau tuyên bố lời chúc hoặc rủ nhau chúc/ nguyền rủa)

犹盟诅。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盟祝

méng

zhù

Các từ liên quan

盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
盟
Bính âm:
【míng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
𢄾, 𥁰, 𥂗, 𧖸, 𧖽
Hình thái radical:
⿱,明,皿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép