Bản dịch của từ 盟首 trong tiếng Việt
盟首
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄥˊ | m | eng | thanh sắc |
盟首 (Danh từ)
【méng shǒu】
01
Điều khoản đầu tiên trong 盟书 (văn ước liên minh), thường ghi tên chủ lập và các bên liên quan; 'mệnh đầu' của văn kiện liên minh.
1.盟书中的首要条款,多记载主盟人及与盟人姓名。
Ví dụ
02
Đầu mối, thủ lĩnh; người đứng đầu một liên minh hoặc nhóm (Hán Việt: minh thủ)
2.头领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盟首
méng
盟
shǒu
首
Các từ liên quan
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄥˊ, ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 𢄾, 𥁰, 𥂗, 𧖸, 𧖽
- Hình thái radical:
- ⿱,明,皿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 皿
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䙦
㠓
㽇
鄳
䝢
饛
霿
䰒
矒
蝱
䖟
甿
䀍
盭
盜
监
盀
盧
盖
盛
盩
盅
盓
䀂
睩
傴
触
嗈
䜨
韴
𠂄
𠔨
痻
㨠
䑓
瑍
加盟
东盟
联盟
欧盟
结盟
盟友
同盟
盟誓
盟主
盟约
盟誓
