Bản dịch của từ 盠 trong tiếng Việt
盠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
盠 (Danh từ)
【lí】
01
Dùng cái gáo (瓢) để múc nước uống, như cái muôi múc nước quen thuộc trong bếp Việt.
以瓢为饮器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chức quan thời xưa, đứng trên các chức như Sĩ Tô, Sĩ Mã, Sĩ Không, quản lý quân chính hai miền Đông Tây, vị trí rất cao.
古代一种官职名称,在司徒、司马、司空之上,兼管东西军政:“~之地位甚高,在三司之上。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giống chữ “蠡”, nghĩa là sâu đục gỗ, như kiến đục gỗ làm tổ.
同“蠡”,虫蛀木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
