Bản dịch của từ 盠 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Dùng cái gáo () để múc nước uống, như cái muôi múc nước quen thuộc trong bếp Việt.

以瓢为饮器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức quan thời xưa, đứng trên các chức như Sĩ Tô, Sĩ Mã, Sĩ Không, quản lý quân chính hai miền Đông Tây, vị trí rất cao.

古代一种官职名称,在司徒、司马、司空之上,兼管东西军政:“~之地位甚高,在三司之上。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giống chữ “”, nghĩa là sâu đục gỗ, như kiến đục gỗ làm tổ.

同“蠡”,虫蛀木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

盠
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÍ】
Các biến thể:
𥂻, 𥂼, 蠡
Hình thái radical:
⿱,彖,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
乚乚一丿乚丿丿丿丶丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép