Bản dịch của từ 盡 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

(Tính từ)

jìn
01

Rỗng không, như chiếc bình rỗng để dễ dàng rửa sạch (nhớ đến hình ảnh tay cầm chổi quét rửa bát)

(會意。甲骨文字形表示手持刷子洗刷器皿。盛東西的器皿只有空了才能洗刷。本義:器物中空) 同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

jìn
01

Cạn kiệt, hết sạch, làm cho không còn gì sót lại (như uống cạn, dùng hết)

竭;完;沒有了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đạt đến giới hạn cuối cùng, không vượt quá (như đẹp nhất, hoàn hảo nhất)

達到極限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng hết sức, tận dụng tối đa (như nói hết lời, say hết mình)

全部用上;全部使出。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chết, kết thúc cuộc sống (như tự vẫn, tận số)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cố gắng làm trọn vẹn, hoàn thành hết sức (như hoàn thành nhiệm vụ)

努力完成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Hỏi kỹ, tra hỏi tỉ mỉ (như truy vấn)

追問

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Tiêu diệt, làm mất tích hoàn toàn (như xóa sổ)

消滅;消失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

jìn
01

Đến tận cùng, trọn vẹn, hết thảy (như cả năm, cả đời, cả ngày)

到…底;到…盡頭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ (tên họ của người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

jìn
01

Toàn bộ, tất cả, không sót cái gì (như biết hết, giết sạch)

全部,都

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem thêm cách đọc khác jǐn

另見jǐn

Ví dụ
盡
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẬN】
Các biến thể:
䀆, 儘, 尽, 𥁞, 𧗁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨一丶丶丶丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép