Bản dịch của từ 盥栉 trong tiếng Việt

盥栉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

盥栉 (Động từ)

guàn zhì
01

Rửa ráy, chải đầu; sơ cứu việc tắm rửa và chải chuốt (古語)

梳洗。。南史.卷十九.谢裕传:「衣不解带,不盥栉者累旬,景仁深感愧焉,友爱遂笃。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盥栉

guàn

zhì

盥
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
Các biến thể:
泴, 灌, 𣹉, 𤃗, 𥁉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一丨フノ丶フ一一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép