Bản dịch của từ 目光如镜 trong tiếng Việt

目光如镜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目光如镜 (Tính từ)

mù guāng rú jìng
01

Ánh mắt sắc bén như gương.

眼光像镜子一般明亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目光如镜

guāng

jìng

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
光临
光亮
光仪
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép