Bản dịch của từ 目光远大 trong tiếng Việt

目光远大

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目光远大 (Tính từ)

mù guāng yuǎn dà
01

Có tầm nhìn và quan điểm sống cao đẹp, vĩ đại.

指一个人的见解及处世观高远而伟大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目光远大

guāng

yuǎn

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
光临
光亮
光仪
远世
远业
远东
远中
大一统
大万
大丈夫
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép