Bản dịch của từ 目听 trong tiếng Việt
目听
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
目听 (Động từ)
【mù tīng】
01
Một phương pháp xét xử xưa: quan sát đôi mắt bị cáo khi tra vấn để đoán định thành khuyết (nhân chứng, tội trạng); nghĩa cổ chỉ cách 'xem mắt mà xét tội'.
1.古代听讼法之一。谓观察受审讯者的眸子而知其曲直。
Ví dụ
02
Nhìn sắc mặt, xem thái độ mà đoán biết ý tứ; qua ánh mắt và cử chỉ biết người muốn nói gì (nhìn là hiểu).
2.谓看人语态即知其意;见人容态即知其所欲言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目听
mù
目
tīng
听
Các từ liên quan
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡇡, 𥃦, 𥆤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楘
縸
㾇
㣎
樢
睦
慕
仫
木
暮
雮
凩
睟
矊
䁾
睢
䁘
着
䀞
瞯
矅
䁐
睍
矁
阣
帄
𠙻
冯
厺
击
込
弗
䒓
头
皮
𠃡
目前
节目
项目
目标
目的
盲目
目光
题目
科目
目录
