Bản dịch của từ 目学 trong tiếng Việt

目学

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目学 (Động từ)

mù xué
01

Phật giáo: lướt xem, duyệt qua, đọc sơ qua (xem qua cho biết chứ không nghiên cứu sâu)

佛教语。谓浏览涉猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目学

xué

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép