Bản dịch của từ 目指气使 trong tiếng Việt

目指气使

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目指气使 (Tính từ)

mù zhǐ qì shǐ
01

Dáng vẻ kiêu căng, hách dịch; dùng ánh mắt và bộ mặt ra lệnh, khinh khỉnh người khác (như “ra lệnh bằng ánh mắt”).

目指:动一下眼睛来指物;气使:用嘘气声支使人。用眼神和气色指使人。形容骄横傲慢的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目指气使

zhǐ

shǐ

使

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
使下
使不得
使不的
使不着
使主
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép