Bản dịch của từ 目无余子 trong tiếng Việt

目无余子

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目无余子 (Tính từ)

mù wú yú zǐ
01

目中无人, tự cao tự đại; coi thường người khác, không để ý đến ý kiến xung quanh

余子:其他的人。眼里没有旁人。形容自高自大,目中无人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目无余子

zi

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
无一不备
无一不知
无一可
无一时
余一人
余一余三
余丁
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép