Bản dịch của từ 目无全牛 trong tiếng Việt

目无全牛

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目无全牛 (Thành ngữ)

mù wú quán niú
01

Mắt không thấy cả con trâu — hình ảnh chỉ kỹ năng điêu luyện, tay nghề thuần thục đến mức không còn nhìn toàn bộ mà chỉ thấy bộ khung/chi tiết; làm việc thành thạo, thuần thục.

全牛:整个一头牛。眼中没有完整的牛,只有牛的筋骨结构。比喻技术熟练到了得心应手的境地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目无全牛

quán

niú

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
无一不备
无一不知
无一可
无一时
全一
全丁
全丧
全个
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép