Bản dịch của từ 目标程序 trong tiếng Việt

目标程序

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目标程序 (Danh từ)

mù biāo chéng xù
01

Chương trình mục tiêu, là chương trình được xử lý từ mã nguồn để máy tính có thể thực thi.

又称“目的程序”。源程序经过专门的软件翻译、加工后得到的程序。有的可直接装入计算机内存中运行,有的需进一步加工后才能由计算机执行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目标程序

biāo

chéng

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
标下
标举
标书
标令
标仪
程书
程仪
程典
序事
序传
序位
序兴
序分
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép