Bản dịch của từ 目治手营 trong tiếng Việt
目治手营
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
目治手营 (Động từ)
【mù zhì shǒu yíng】
01
Tự mắt quan sát, tự tay thử nghiệm (tự mình nhìn thấy và làm thử để kiểm chứng)
亲眼观察,亲手试验。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目治手营
mù
目
zhì
治
shǒu
手
yíng
营
Các từ liên quan
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡇡, 𥃦, 𥆤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楘
縸
㾇
㣎
樢
睦
慕
仫
木
暮
雮
凩
睟
矊
䁾
睢
䁘
着
䀞
瞯
矅
䁐
睍
矁
阣
帄
𠙻
冯
厺
击
込
弗
䒓
头
皮
𠃡
目前
节目
项目
目标
目的
盲目
目光
题目
科目
目录
