Bản dịch của từ 目生 trong tiếng Việt

目生

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目生 (Tính từ)

mù shēng
01

Lạ, không quen; chưa từng gặp (ví dụ: thấy người/việc gì đó cảm thấy陌生)

陌生。不认识;没见过。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目生

shēng

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
生一
生三
生上起下
生不逢场
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép