Bản dịch của từ 目瞤 trong tiếng Việt

目瞤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目瞤 (Danh từ)

mù shùn
01

Rùng mắt; nháy mắt (nheo mắt, co giật nhãn cầu), xưa còn tin là điềm báo sẽ có chuyện xảy ra

眼跳。旧谓有事发生的预兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目瞤

rún

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
瞤动
瞤息
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép