Bản dịch của từ 目知眼见 trong tiếng Việt
目知眼见
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
目知眼见 (Tính từ)
【mù zhī yǎn jiàn】
01
Tự mắt thấy; tận mắt chứng kiến, quen thuộc, rõ ràng do chính mắt nhìn thấy (Hán Việt: mục - mắt; kiến - thấy)
亲眼所见。形容熟悉了解。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目知眼见
mù
目
zhī
知
yǎn
眼
jiàn
见
Các từ liên quan
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
见上帝
见不得
见不的
见世
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
- Các biến thể:
- 𡇡, 𥃦, 𥆤
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楘
縸
㾇
㣎
樢
睦
慕
仫
木
暮
雮
凩
睟
矊
䁾
睢
䁘
着
䀞
瞯
矅
䁐
睍
矁
阣
帄
𠙻
冯
厺
击
込
弗
䒓
头
皮
𠃡
目前
节目
项目
目标
目的
盲目
目光
题目
科目
目录
