Bản dịch của từ 目论 trong tiếng Việt

目论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目论 (Danh từ)

mù lùn
01

Thiển cận; cách nhìn hẹp hòi; kiến thức hẹp hòi

比喻没有自知之明或浅陋狭隘的见解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目论

lùn

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
论不定
论世
论世知人
论主
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép