Bản dịch của từ 目识 trong tiếng Việt

目识

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

目识 (Động từ)

mù zhì
01

Nhìn xong liền ghi nhớ; thấy là nhớ ngay (nhấn mạnh khả năng nhớ qua thị giác)

看后即记住。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 目识

shí

Các từ liên quan

目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
识丁
识业
识主
识举
识义
目
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỤC】
Các biến thể:
𡇡, 𥃦, 𥆤
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép