Bản dịch của từ 盲书 trong tiếng Việt
盲书
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲书 (Động từ)
【máng shū】
01
Mù chữ viết / viết một cách mù quáng, tùy ý khắc/ghi mà không suy nghĩ (mù mờ, sơ sài)
盲目刻写;胡乱刻写。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲书
máng
盲
shū
书
Các từ liên quan
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
盲人把烛
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
