Bản dịch của từ 盲人摸象 trong tiếng Việt
盲人摸象
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲人摸象 (Thành ngữ)
【máng rén mō xiàng】
01
Thầy bói xem voi; người mù sờ voi; nhắm mắt nói mò
传说几个瞎子摸一只大象,摸到腿的说大象 像一根柱子, 摸到身躯的说大象像一堵墙, 摸到尾巴的说大象像一条蛇,各执已见, 争论不休用来比 喻对事物了解不全面, 固执一点, 乱加揣测
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲人摸象
máng
盲
rén
人
mō
摸
xiàng
象
Các từ liên quan
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
摸不着
摸不着头脑
摸不着边
摸哨
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
