Bản dịch của từ 盲人用表 trong tiếng Việt

盲人用表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

盲人用表 (Danh từ)

máng rén yòng biǎo
01

Đồng hồ dành cho người mù: mặt số có chữ số/kim nổi cao để dùng xúc giác hoặc có cơ cấu báo giờ bằng âm thanh nhỏ để đọc giờ bằng tay hoặc nghe.

配有特种高凸立体字盘和指针的表。通过手指的触觉,即可读出时间。也有在表机内装特种微型报声装置,按动按钮,即可报出时间的声号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲人用表

máng

rén

yòng

biǎo

Các từ liên quan

盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
盲
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
Các biến thể:
朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
Hình thái radical:
⿱,亡,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép