Bản dịch của từ 盲人瞎马 trong tiếng Việt
盲人瞎马
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲人瞎马 (Thành ngữ)
【máng rén xiā mǎ】
01
Người mù cưỡi ngựa mù; anh mù dắt anh loà
《世说新语·排调》:'盲人骑瞎马,夜半临深池'比喻极端危险
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲人瞎马
máng
盲
rén
人
xiā
瞎
mǎ
马
Các từ liên quan
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
瞎七搭八
瞎七瞎八
瞎三话四
瞎吧吧
瞎吵八嚷
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
