Bản dịch của từ 盲僮跛竖 trong tiếng Việt
盲僮跛竖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲僮跛竖 (Danh từ)
【máng tóng bǒ shù】
01
Đứa trẻ tì vết làm đầy tớ: mù lòa và què chân (cậu bé tàn tật làm nô tỳ/tiểu phu)
瞎眼跛足的童仆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲僮跛竖
máng
盲
tóng
僮
bǒ
跛
shù
竖
Các từ liên quan
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
僮仆
僮使
僮僮
僮儿
僮史
跛倚
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
