Bản dịch của từ 盲史 trong tiếng Việt
盲史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲史 (Danh từ)
【máng shǐ】
01
Tên gọi thay thế của 左丘明 (Tả Khâu Minh) — người viết truyền thuyết/truyện chú giải lịch sử (tác giả truyền của 《春秋》). Nghĩa đen: “Tả sử mù” nhưng là danh xưng lịch sử.
《史记.太史公自序》:“左丘失明,厥有《国语》。”左为春秋鲁史官,曾为鲁国史书《春秋》作传,世称《左氏传》。后因以“盲史”作为左丘明的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲史
máng
盲
shǐ
史
Các từ liên quan
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
