Bản dịch của từ 盲审 trong tiếng Việt

盲审

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

盲审 (Động từ)

máng shěn
01

Xét duyệt ẩn danh (dùng để đánh giá luận văn của thạc sĩ; tiến sĩ); thẩm định mù

盲审是指在评审过程中,评审者不知道被评审对象的身份或背景,以确保评审的公正性和客观性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲审

máng

shěn

盲
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
Các biến thể:
朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
Hình thái radical:
⿱,亡,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép