Bản dịch của từ 盲心 trong tiếng Việt

盲心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

盲心 (Tính từ)

máng xīn
01

Đầu óc mụ mờ, suy nghĩ rối rắm không sáng suốt (chữ Hán: = mù, = lòng/đầu óc)

谓思想糊涂。语出唐韩愈《代张籍与李浙东书》:“当今盲于心者皆是,若籍自谓独盲于目尔。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲心

máng

xīn

Các từ liên quan

盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
盲
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
Các biến thể:
朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
Hình thái radical:
⿱,亡,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép