Bản dịch của từ 盲洋 trong tiếng Việt
盲洋
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲洋 (Tính từ)
【máng yáng】
01
Từ cổ: chỉ người mù (盲) hoặc chỗ biển lớn mờ mịt; chú thích: 亦作“盳洋” — hiếm, thuộc văn ngôn/địa phương
1.亦作“盳洋”。
Ví dụ
02
抬头仰望或向远处看(多用于描写仰视或远视的样子)—nhìn lên, ngước nhìn xa
2.仰视或远视貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲洋
máng
盲
yáng
洋
Các từ liên quan
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
洋东
洋井
洋人
洋伞
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
