Bản dịch của từ 盲盲 trong tiếng Việt

盲盲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

盲盲 (Tính từ)

máng máng
01

Mù mịt, tối tăm không thấy gì (hình ảnh: nhìn không rõ, như bị che phủ); cũng diễn đạt trạng thái không thấy, không rõ (từ Hán-Việt: 'mang' = mù).

谓茫茫无所见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲盲

máng

Các từ liên quan

盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
盲人把烛
盲人摸象
盲人用表
盲人瞎马
盲人说象
盲
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
Các biến thể:
朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
Hình thái radical:
⿱,亡,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép