Bản dịch của từ 盲瞽之言 trong tiếng Việt
盲瞽之言
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲瞽之言 (Thành ngữ)
【máng gǔ zhī yán】
01
自谦或指人见识短浅、说话不中肯:像盲人乱说的话(盲瞽=失明,比喻不明事理)。常用作自谦语或批评别人的浅薄见解。
盲瞽:眼睛瞎,比喻不明事理。指见识短浅或没有分寸的话。常用作自谦语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲瞽之言
máng
盲
gǔ
瞽
zhī
之
yán
言
Các từ liên quan
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
瞽人
瞽儿词
瞽卜
瞽叟
瞽史
之个
之乎者也
之任
之前
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
