Bản dịch của từ 盲者失杖 trong tiếng Việt
盲者失杖
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲者失杖 (Thành ngữ)
【máng zhě shī zhàng】
01
Nghĩa đen: Người mù bị mất cây gậy. Nó là ẩn dụ cho việc mất đi sự hỗ trợ, giúp đỡ và rơi vào tình thế bất lực (mất sự hướng dẫn, hỗ trợ). Nó có thể liên quan đến việc "mất đi sự phụ thuộc và không biết phải làm gì."
杖:手杖,拐杖。瞎子失去了拐杖。比喻失去依靠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲者失杖
máng
盲
zhě
者
shī
失
zhàng
杖
Các từ liên quan
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
失业
失业保险
失严
失丧
失中
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
