Bản dịch của từ 盲者得镜 trong tiếng Việt

盲者得镜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

盲者得镜 (Tính từ)

máng zhě dé jìng
01

Vô dụng dù đồ tốt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲者得镜

máng

zhě

jìng

Các từ liên quan

盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
盲
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
Các biến thể:
朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
Hình thái radical:
⿱,亡,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép