Bản dịch của từ 盲词 trong tiếng Việt

盲词

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊmangthanh sắc

盲词 (Danh từ)

máng cí
01

Một loại văn nghệ dân gian xưa (thơ, hát, tấu chuyện) do người mù thường biểu diễn; gọi chung là ca kịch/độc thoại dân gian do người mù trình bày

旧时一种民间的说唱文学。演唱者多盲人,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲词

máng

Các từ liên quan

盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
词丈
词不达意
词不逮意
盲
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
Các biến thể:
朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
Hình thái radical:
⿱,亡,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép