Bản dịch của từ 盲鼠 trong tiếng Việt
盲鼠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máng | ㄇㄤˊ | m | ang | thanh sắc |
盲鼠 (Danh từ)
【máng shǔ】
01
Chuột đồng
鼢鼠:哺乳动物,身体灰色,尾短,眼小,在地下打动,吃甘薯、花生、豆类等植物的地下部分,也吃牧草, 对农牧业危害性很大
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chuột xạ
哺乳动物, 身体灰色, 尾短, 眼小, 在地下打动, 吃甘薯、花生、豆类等植物的地下部分, 也吃牧草, 对农牧业危害性很大
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盲鼠
máng
盲
shǔ
鼠
- Bính âm:
- 【máng】【ㄇㄤˊ】【MANH】
- Các biến thể:
- 朚, 盳, 瞢, 𤷐, 𥇋
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,目
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 目
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狵
㻊
㝑
芒
䓼
笀
㟌
硭
龍
䈍
铓
浝
䀏
瞱
䁑
睫
瞧
睎
䀽
矍
䁌
盷
睻
睦
歨
㺳
甽
奍
拐
坹
矻
囻
咈
𠈓
审
迥
盲目
盲人
文盲
盲从
色盲
路盲
盲点
扫盲
科盲
盲肠
