Bản dịch của từ 直性狭中 trong tiếng Việt

直性狭中

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直性狭中 (Tính từ)

zhí xìng xiá zhōng
01

Tính cách thẳng thắn nhưng lòng dạ hẹp hòi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直性狭中

zhí

xìng

xiá

zhōng

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
狭中
狭义
狭义相对论
狭乡
狭仄
中丁
中上
中下
中不溜
中专
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép