Bản dịch của từ 直抒胸臆 trong tiếng Việt

直抒胸臆

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直抒胸臆 (Thành ngữ)

zhí shū xiōng yì
01

Thẳng thắn bày tỏ cảm xúc

直接表达内心的想法和感受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直抒胸臆

zhí

shū

xiōng

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
抒井
抒写
抒厕
抒发
抒心
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
臆中
臆决
臆出
臆判
臆定
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép