Bản dịch của từ 直接推理 trong tiếng Việt
直接推理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
直接推理 (Danh từ)
【zhí jiē tuī lǐ】
01
Suy luận trực tiếp, trong đó chỉ có một phán đoán làm cơ sở.
“间接推理”的对称。前提只有一个判断的推理。主要的有:(1)前提是一个性质判断的直接推理,包括换质法、换位法、换质位法等。(2)前提是一个关系判断的直接推理。如:“a比b大,所以,b比a小。”(3)前提是一个假言判断的直接推理。如由“如果两个三角形全等,那么它们的对应角相等”推出“只有两个三角形的对应角相等,这两个三角形才全等”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直接推理
zhí
直
jiē
接
tuī
推
lǐ
理
Các từ liên quan
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
接不上茬
接丝鞭
接事
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
- Các biến thể:
- 值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摭
樴
䐈
漐
㙷
慹
臷
踯
釞
郦
拓
㯰
喪
卌
卛
博
丧
卙
卅
卄
㔺
千
単
卐
茉
㑔
怡
鸤
杴
枒
剆
绀
彼
沝
茎
㹨
一直
简直
直接
直播
直到
垂直
笔直
直达
直径
正直
