Bản dịch của từ 直播稻 trong tiếng Việt

直播稻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直播稻 (Danh từ)

zhí bō dào
01

Cây lúa được gieo trực tiếp trên ruộng mà không cần ươm giống trước.

不经育秧、移栽,把稻谷直接播种于大田而栽培出的水稻。播种时田面无水层的叫旱直播,有水层的叫水直播。栽培这种水稻,可省去育秧、拔秧和插秧等工序,节省工本和专用秧田,但有一定的技术要求。中国主要在气候寒冷、稻作生长季短、田多人少的东北、西北和华北的有些省份有栽培,南方一些大型农场也有栽培。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直播稻

zhí

dào

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
播出
稻云
稻人
稻场
稻子
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép