Bản dịch của từ 直男 trong tiếng Việt

直男

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直男 (Danh từ)

zhí nán
01

Trực nam (tiếng lóng, chỉ những người đàn ông có tư tưởng cổ hủ và gia trưởng)

指自我感觉良好,具有性别优越感,并表现出极端偏执思维的大男子主义者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trai thẳng

在一般常态情况下性取向固定为只喜欢女性的男性

Ví dụ
03

Trực nam (tiếng lóng, chỉ những người đàn ông suy nghĩ đơn giản, vô tâm, EQ thấp trong một mối quan hệ)

网络用语:指性格直爽、不善变通、不解风情、在恋爱过程中情商较低的男生,带有调侃意味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直男

zhí

nán

直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép