Bản dịch của từ 直肠 trong tiếng Việt
直肠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
直肠 (Danh từ)
【zhí cháng】
01
Trực tràng (trực tràng co bóp, các cơ vòng quanh hậu môn mở ra, phân sẽ được thải ra ngoài qua hậu môn)
大肠的最末段,上端与乙状结肠相连,下端与肛门相连,作用是吸收水分当粪便到达直肠时,直肠收缩,肛门周围的括约肌张开,粪便就从肛门排出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ruột cùng
大肠的末端, 上与乙状结肠相连, 下接肛门的部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直肠
zhí
直
cháng
肠
Các từ liên quan
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
肠套叠
肠子
肠断
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
- Các biến thể:
- 值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摭
樴
䐈
漐
㙷
慹
臷
踯
釞
郦
拓
㯰
喪
卌
卛
博
丧
卙
卅
卄
㔺
千
単
卐
茉
㑔
怡
鸤
杴
枒
剆
绀
彼
沝
茎
㹨
一直
简直
直接
直播
直到
垂直
笔直
直达
直径
正直
