Bản dịch của từ 直脉 trong tiếng Việt

直脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直脉 (Danh từ)

zhí mài
01

Chéo lá thẳng (những gân lá song song, từ gốc lá thẳng tới đầu lá), ví dụ: gân lá của lúa, lúa mì, tre

植物叶片上的叶脉并行,自叶脚直达末稍。如稻、麦、竹等的叶脉即是。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直脉

zhí

mài

直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép