Bản dịch của từ 直躬 trong tiếng Việt

直躬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直躬 (Danh từ)

zhí gōng
01

Ăn ở ngay thẳng; sống/ứng xử theo chính đạo (chính trực)

1.以直道立身。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người (tên hoặc người tham khảo) được nhắc đến trong Luận ngữ làm chứng rằng cha mình đã lấy con cừu (người làm chứng cho cha mình) là nhân chứng có mặt trong biên bản.

2.指《论语》中提到的证其父攘羊的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直躬

zhí

gōng

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
躬亲
躬体力行
躬先士卒
躬先表率
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép