Bản dịch của từ 直辞 trong tiếng Việt

直辞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

直辞 (Động từ)

zhí cí
01

Lời nói thẳng thắn, chính trực; lời nói ngay thẳng không vòng vo (Hán-Việt: trực từ/直詞)

2.正直的言词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nói/ghi thật lòng, tường thuật theo sự thật

3.据实陈述。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

直言的辞章或直白的话亦作直词”,指坦率直率的言辞多见于古文

1.亦作“直词”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 直辞

zhí

Các từ liên quan

直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
直
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【TRỰC】
Các biến thể:
值, 𠅺, 𠤽, 𡇛, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴, 𥄂, 𥠤, 𬽈, 𰅰, 𰥐, 𰥑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép